Từ vựng topic "Becoming Independent" IELTS

· Từ vựng theo topic

Bên cạnh Bài sửa đề thi IELTS WRITING TASK 2 ngày 22/8/2020 của HS đi thi đạt 7.0 writing, IELTS TUTOR Hướng dẫn Từ vựng topic "Becoming Independent" IELTS

I. Kiến thức liên quan

II. Từ vựng topic "Becoming Independent"

IELTS TUTOR lưu ý:

1.confident /ˈkɒnfɪdənt/ (a): tự tin

2. cope with /kəʊp/ (v): đương đầu với

3. decisive /dɪˈsaɪsɪv/ (a): quyết đooán

4. determined /dɪˈtɜːmɪnd/(a): quyết tâm

5. housekeeping /ˈhaʊskiːpɪŋ/ (n): công việc gia đình, việc nhà

6. humanitarian /hjuːˌmænɪˈteəriən/ (a): nhân đạo

7. interpersonal /ˌɪntəˈpɜːsənl/ (a): liên nhân

8. motivated/ˈməʊtɪveɪtɪd/ (a): có động lực, động cơ, tích cực

9. prioritise /praɪˈɒrətaɪz/ (v): ưu tiên

10. reliable /rɪˈlaɪəbl/(a): có thể tin cậy được

11. self-discipline /ˌself ˈdɪsəplɪn/ (n): tinh thần tự giác

12. self-esteem /ˌself ɪˈstiːm/ (n): tự tôn, tự trọng

13. self-reliant /ˌself rɪˈlaɪənt/ (n): tự lực

14. strive /straɪv/ (v): cố gắng, nỗ lực >> IELTS TUTOR hướng dẫn "TẤT TẦN TẬT" IDIOMS / TỪ & CỤM TỪ VỀ THỜI GIAN

15. time management /taɪmˈmænɪdʒmənt/ (n.p): quản lý thời gian

16. well-informed /ˌwel ɪnˈfɔːmd/ (a): thạo tin, hiểu biết

17. wisely /ˈwaɪzli/ (adv): (một cách) khôn ngoan

18. protective /prəˈtektɪv/ (adj): che chở, bảo vệ

III. Ideas

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Có thể tham khảo thêm ideas về 16 benefits of independence trong podcast dưới đây nhé: 
  • LIVE FAR AWAY FROM OUR HOME TOWNS : sống xa nhà
    • Có thể triển khai: Many students choose to study abroad instead of going to their local university, and this experience makes them more independent as they learn to live alone >> IELTS TUTOR hướng dẫn TỪ VỰNG IELTS TOPIC TRAVEL
  • TO PAY A DEPOSIT AND A MORTGAGE: chi trả các khoản tiền đặt cọc và thế chấp.
    • Có thể triển khai: Young adults tend to rely on their parents for help when buying a house. Property prices are higher than ever, and without help, it would be impossible for many people to pay a deposit and a mortgage.
  • SEEM TO BE MORE AMBITIOUS : có vẻ trở nên tham vọng hơn.
  • LOCAL UNIVERSITY : đại học trong nước.
  • WORK ALONE AND FROM ANY PART OF THE WORLD: làm việc một mình và làm từ bất kỳ nơi nào trên thế giới.
    •  Có thể triển khai: We also have more freedom to travel and live far away from our home towns. 
  • THE COST OF LIVING HAS INCREASED so DRAMATICALLY: chi phi sinh hoạt đã tăng lên rất đáng kể
    •  Có thể triển khai: 
      • Modern life forces us to be more independent than people were in the past. 
      • Life is more complex and difficult, especially because the cost of living has increased so dramatically
  • WANT A BETTER QUALITY OF LIFE FOR THEIR FAMILIES :muốn có một cuộc sống tốt hơn cho gia đình họ.
  • NEED TO WORK FULL-TIME : cần làm việc toàn thời gian.
    • Có thể triển khai: Both parents usually need to work full-time, and they depend on support from grandparents and babysitters for child care
  • BECOMING SMALLER AND MORE DISPERSED: đang trở nên nhỏ hơn và xa cách hơn.
    • Có thể triển khai: In most countries, families are becoming smaller and more dispersed, which means that people cannot count on relatives as much as they used to.

  • CANNOT COUNT ON RELATIVES AS MUCH AS THEY USED TO: không thể dựa vào người thân nhiều như trước đây >> IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng USED TO / GET USED TO / BE USED TO tiếng anh

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK