Phân biệt "quality, qualify, qualified & qualification" tiếng anh

· Vocabulary,Phân biệt từ

Bên cạnh đọc thêm các bài báo được update hằng ngày, kèm giải thích từ vựng kĩ càng &  HƯỚNG DẪN TỪNG BƯỚC CÁCH LÀM BÀI TẬP MẪU IELTS READING DẠNG FILL IN THE GAP, IELTS TUTOR phân biệt kĩ thêm sự khác nhau giữa quality, qualify, qualified và qualification trong tiếng anh nhân bạn học sinh lớp IELTS ONLINE của IELTS TUTOR nhầm lẫn ở mảng kiến thức này nhé

I. QUALITY (NOUN & ADJ)

1. Quality dùng như noun

1.1. Quality (danh từ không đếm được): chất lượng

=how good or bad something is

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The air quality in this area is terrible. 
  • All we are asking for is a decent quality of life. 
  • The spokeswoman says a quality control system is being developed for next year.
  • With some goods, cost is the most reliable indicator of quality. 
  • The poor quality of his work has become a standing joke in the office. 
  • The sound quality on the recording is variable. 
  • They are makers of top quality electrical products. 
  • Most people associate this brand with good quality.

1.2. Qualities (danh từ đếm được): phẩm chất

IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • leadership qualities 
    • Joe has a lot of good qualities, but I don't think he has the ability to discipline the team.

    1. Quality dùng như adj

    IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng "quality" tiếng anh

    II. QUALIFY (VERB)

    IELTS TUTOR lưu ý:

    • ĐỦ TIÊU CHUẨN (If you qualify for something, you are allowed to do it or have it, and if something qualifies you for something, it allows you to do it or have it)
    • Thường đi với FOR 

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

      • To qualify for the competition, you must be over 18. 
      • His disability qualifies him for extra benefits.
      • He's recently qualified as a doctor.
      • Nigeria were the first team to qualify for the World Cup.

      III. QUALIFIED (ADJ): ĐỦ TIÊU CHUẨN, ĐỦ ĐIỀU KIỆN

      IELTS TUTOR lưu ý:

      • Vừa đứng một mình, vừa đứng trước danh từ được
      •  be qualified to do sth: đủ tiêu chuẩn làm gì 

      IELTS TUTOR xét ví dụ:

        • a newly qualified teacher 
        • a highly qualified accountant
        • I think John is the best qualified to make that decision.

        IV. QUALIFICATION (danh từ đếm được): bằng cấp, skills (kĩ năng), thành công khi đủ điều kiện vào cái gì đó

        IELTS TUTOR lưu ý:

        • Mang nghĩa bằng cấp

        IELTS TUTOR xét ví dụ:

          • [ usually plural ] legal/medical qualifications 
          • I want to go to college and get some qualifications so that I can get a good job. 
          • What qualifications do you need to be a nanny?
          • A teaching qualification can open up many more career opportunities. 
          • For all her qualifications, she's useless at the job. 
          • She's got the qualifications for the job, but her lack of experience will count against her. 
          • He lied about his qualifications for the job. 
          • They place a lot of importance on qualifications.

          IELTS TUTOR lưu ý:

          • Mang nghĩa SKILLS
          • The only qualification needed for this job is an eye for detail.

          IELTS TUTOR lưu ý:

          • Mang nghĩa thành công khi đủ điều kiện vào cái gì đó
          • England's qualification for the World Cup

          Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

          >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

          >> IELTS Intensive Listening

          >> IELTS Intensive Reading

          >> IELTS Cấp tốc

          All Posts
          ×

          Almost done…

          We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

          OK