Cách dùng "quality" tiếng anh

· Cách dùng từ

Bên cạnh HƯỚNG DẪN TỪNG BƯỚC CÁCH LÀM BÀI TẬP MẪU IELTS READING DẠNG FILL IN THE GAP, IELTS TUTOR cung cấp Cách dùng "quality" tiếng anh

I. Dùng "quality" như noun

1. "quality" vừa là danh từ đếm được, vừa không đếm được

2. Cách dùng

2.1. Mang nghĩa "chất lượng của cái gì đó"

=the quality of something is how good or bad it is

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này quality là Danh từ không đếm được 
  • quality of life = the enjoyment of life at a basic level, which includes being happy and healthy, rather than having lots of money (chất lượng cuộc sống)
  • high/good/top quality
  • poor/bad/low quality

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • This cut in funding will adversely affect the quality of education in our schools. 
  • The food is of the highest quality.
  • poor-quality workmanship
  • a high standard a company with a reputation for quality and reliability

2.2. Mang nghĩa "phẩm chất, phẩm giá"

=a feature of a person’s character, especially when it is a positive one such as honesty, kindness, or a special ability

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này quality là Danh từ đếm được 
  • personal qualities
  • leadership qualities (=the ability to be a good leader)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • What is the quality you most admire in others? 
  • Do you possess the right personal qualities to be a teacher? 
  •  a woman with strong leadership qualities

II. Dùng "quality" như adj

Mang nghĩa "chất lượng cao, tốt"

=of a high standard

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • We offer our customers a quality product at a reasonable price. 
  • We don’t have enough quality players in our team.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK