Cách dùng danh từ"qualification" tiếng anh

· Noun

Bên cạnh HƯỚNG DẪN TỪNG BƯỚC CÁCH LÀM BÀI TẬP MẪU IELTS READING DẠNG FILL IN THE GAP, IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng danh từ"qualification" tiếng anh

I."qualification"vừa là danh từ đếm được, vừa không đếm được

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa"học vị, chứng chỉ, bằng cấp"

=something such as a degree or a diploma that you get when you successfully finish a course of study

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, qualification là danh từ đếm được 
  • qualification in

IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • legal/medical qualifications 
    • Simon left school with no qualifications. 
    • The number of people obtaining basic craft qualifications has fallen. 
    • courses leading to recognized qualifications in art and design
    • I want to go to college and get some qualifications so that I can get a good job. 
    • What qualifications do you need to be a nanny?
    • A teaching qualification can open up many more career opportunities. 
    • For all her qualifications, she's useless at the job. 
    • a doctor's qualifications (IELTS TUTOR giải thích: những văn bằng chứng nhận của một bác sĩ)
    • She's got the qualifications for the job, but her lack of experience will count against her. 
    • He lied about his qualifications for the job. 
    • They place a lot of importance on qualifications.

    2. Mang nghĩa"năng lực, sự đủ khả năng (để đảm nhiệm một chức vụ, công việc, hoạt động...)"

    =an ability or quality that you need in order to do a particular job or activity

    IELTS TUTOR lưu ý:

    • Với nghĩa này, qualification là danh từ đếm được (thường ở số nhiều)
    • qualification for

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • The only qualification needed for this job is an eye for detail.
    • Reagan’s command of television was a vital qualification for the presidency.
    • Responsibility and reliability are necessary qualifications. 
    • That time with him is my qualification to write this book.

    3. Mang nghĩa"sự vượt qua, sự đủ tư cách"

    =the action or process of qualifying for something

    IELTS TUTOR lưu ý:

    • Với nghĩa này, qualification là danh từ không đếm được 
    • qualification for

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • England's qualification for the World Cup
    • Following qualification, he worked as a social worker.
    • Our qualification for the World Cup finals hangs in the balance.

    3. Mang nghĩa"sự dè dặt"

    =something that you add to a statement or rule to show that it is not true in some situations/A qualification is a detail or explanation that you add to a statement to make it less strong or less general.

    IELTS TUTOR lưu ý:

    • Với nghĩa này, qualification vừa là danh từ đếm được vừa là danh từ không đếm được 
    • without qualification (=in every way, or in every possible situation) = không có dè dặt, không nao núng nề hà 

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • People welcome the president's announcement without qualification. (IELTS TUTOR giải thích: Người dân vui vẻ tiếp nhận cáo thị của tổng thống mà không có sự dè dặt nào cả)
    • There is an important qualification to the Act: it does not apply to international contracts. 
    • I welcome the minister’s announcement without qualification.
    • The empirical evidence considered here is subject to many qualifications. 
    • This statement requires qualification and clarification.

    Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

    >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

    >> IELTS Intensive Listening

    >> IELTS Intensive Reading

    >> IELTS Cấp tốc

    All Posts
    ×

    Almost done…

    We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

    OK