Nghĩa của "drug" trong tiếng anh

· Vocabulary

I. Drug là danh từ đếm được

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa "chất dùng làm thuốc hoặc dùng trong thuốc; thuốc"

=any natural or artificially made chemical that is used as a medicine

  • a pain-killing drug (IELTS TUTOR giải thích: thuốc giảm đau)
  • the doctor has put me on drugs (IELTS TUTOR giải thích: bác sĩ chỉ định tôi phải uống thuốc)
  • anti-cancer/fertility/pain-killing drugs 
  • a prescription drug 
  • drug therapy 
  • He takes several drugs for his condition.

2. Mang nghĩa "chất kích thích, ma tuý"

=any natural or artificially made chemical that is taken for pleasure, to improve someone's performance of an activity, or because a person cannot stop using it

  • to take /use drugs (IELTS TUTOR giải thích: sử dụng ma túy)
  • to be on drugs (IELTS TUTOR giải thích: nghiện ma túy)
  • to peddle drugs (IELTS TUTOR giải thích: buôn ma túy)
  • illegal drugs 
  • a drug addict 
  • drug addiction/abuse 
  • She began to suspect that her son was on/taking/doing drugs. 
  • She was suspected of being a drug dealer. 
  • His son died of a drug overdose.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK