Từ vựng topic "furniture- Nội thất" tiếng anh

· Vocabulary,Từ vựng theo topic

I. Các topic liên quan topic Furniture

Đối với các bạn học sinh lớp IELTS ONLINE SPEAKING của IELTS TUTOR, câu hỏi topic Furniture này đã có luyện tập rồi ở bài học part 3 speaking về bày tỏ quan điểm, ở câu hỏi

  • WHAT ARE THE FACTORS PEOPLE CONSIDER WHEN BUYING A PIECE OF FURNITURE?
  • Và ở bài luyện về topic Accommodation cũng đã có câu hỏi liên quan về topic furniture này, có thể kết hợp. Nhớ ôn tập lại bài sửa kĩ càng và đọc lại hướng dẫn ở link trên cho nhớ từ vựng
  • Bên cạnh đó các topic liên quan đến topic Furniture đã được IELTS TUTOR giới thiệu bao gồm:

II. Từ vựng topic furniture IELTS SPEAKING

1. Từ vựng về đồ đạc

IELTS TUTOR lưu ý:

armchairghế có tay vịn
  
bedside tablebàn để cạnh giường ngủ
bookcasegiá sách
bookshelfgiá sách
  
chest of drawerstủ ngăn kéo
  
coat standcây treo quần áo
coffee tablebàn uống nước
cupboardtủ chén
deskbàn
double bedgiường đôi
dressing tablebàn trang điểm
drinks cabinettủ rượu
filing cabinettủ đựng giấy tờ
mirrorgương
  
sideboardtủ ly
single bedgiường đơn
sofaghế sofa
sofa-bedgiường sofa
stoolghế đẩu
tablebàn
wardrobetủ quần áo

2. Từ vựng về thiết bị gia dụng

IELTS TUTOR lưu ý:

 

alarm clockđồng hồ báo thức
bathroom scalescân sức khỏe
  
CD playermáy chạy CD
DVD playermáy chạy DVD
electric firelò sưởi điện
games consolemáy chơi điện tử
gas firelò sưởi ga
hoover hoặc vacuum cleanermáy hút bụi
ironbàn là
lampđèn bàn
radiatorlò sưởi
radiođài
record playermáy hát
spin dryermáy sấy quần áo
  
  

3. Đồ đạc có chất liệu mềm

IELTS TUTOR lưu ý:

blanketchăn
  
carpetthảm trải nền
curtainsrèm cửa
cushionđệm
  
mattressđệm
pillowgối
pillowcasevỏ gối
rugthảm lau chân
sheetga trải giường
tableclothkhăn trải bàn
towelkhăn tắm
wallpapergiấy dán tường

4. Các từ chỉ vật dụng khác

IELTS TUTOR lưu ý:

 

bathbồn tắm
binthùng rác
broomchổi
bucketcái xô
coat hangermóc treo quần áo
cold tapvòi nước lạnh
door handletay nắm cửa
door knobnúm cửa
doormatthảm lau chân ở cửa
dustbinthùng rác
dustpan and brushhót rác và chổi
flannelkhăn rửa mặt
fuse boxhộp cầu chì
hot tapvòi nước nóng
houseplantcây trồng trong nhà
ironing boardbàn kê khi là quần áo
lampshadechụp đèn
light switchcông tác đèn
mopcây lau nhà
ornamentđồ trang trí trong nhà
  
plugphích cắm điện
plug socket hoặc power socketổ cắm
plugholelỗ thoát nước bồn tắm
posterbức ảnh lớn
spongemút rửa bát
tapvòi nước
torchđèn pin
vasebình hoa
waste paper basketgiỏ đựng giấy bỏ

5. Từ vựng topic Furniture - Nội thất khác

IELTS TUTOR lưu ý:

  • ottoman: ghế đôn
  • blind nailing: đóng đinh chìm
  • fixed furniture: nội thất cố định
  • kiln-dry: sấy
  • basket-weave pattern: họa tiết dạng đan rổ
  • blackout lining: màn cửa chống chói nắng
  • curtain wall: tường kính (của 1 tòa nhà)
  • wardrobe: tủ đựng quần áo (to hơn tủ “cup broad “)
  • cushion: đệm
  • rocking chair: ghế bập bênh, ghế lật đật
  • batten: ván lót
  • chandelier: đèn chùm
  • sofa: ghế tràng kỉ (làm ngôi nhà trông sang trọng hơn)
  • stain repellent: (chất liệu) chống bẩn
  • pleat style: kiểu có nếp gấp
  • chair: ghế
  • recliner: ghế đệm để thư giãn, có thể điều chỉnh linh hoạt phần gác chân
  • bedside table: bàn để cạnh giường
  • bath: bồn tắm
  • ceiling light: đèn trần
  • hard-twist carpet: thảm dạng bông vải xoắn cứng
  • masonry: tường đá
  • angle of incidence: góc tới
  • sofa bed: giường sofa
  • focal point: tiêu điểm
  • couch: trường kỉ
  • gas fire: lò sưởi ga
  • rocking chair: ghế đu
  • Internet access: mạng Internet
  • lambrequin: màn, trướng
  • parquet: sàn lót gỗ
  • drinks cabinet: tủ đựng giấy tờ
  • ingrain wallpaper: giấy dán tường màu nhuộm
  • ensuite bathroom: buồng tắm trong phòng ngủ
  • fire retardant: (chất liệu) cản lửa
  • bench: ghế dài
  • stool: ghế đẩu
  • side table: bàn trà (để sát tường, khác với bàn chính)
  • skylight: giếng trời
  • ottoman: ghế đệm không có vai tựa
  • veneer: lớp gỗ bọc trang trí
  • gypsum: thạch cao
  • radiator: lò sưởi
  • fireplace: lò sưởi
  • chintz: vải họa tiết có nhiều hoa
  • chequer-board pattern: họa tiết sọc ca rô
  • dynamic chair: ghế xoay văn phòng
  • dresser: tủ thấp có nhiều ngăn kéo (người anh hay dùng)
  • bed: giường
  • jarrah: ​gỗ bạch đàn
  • freestanding panel: tấm phông đứng tự do
  • curtain: rèm, màn
  • bookcase: tủ sách
  • chest: rương, hòm
  • heater: bình nóng lạnh
  • side broad: tủ ly
  • gloss paint: sơn bóng
  • terrazzo: đá mài
  • substrate: lớp nền
  • sofa-bed: giường sofa
  • broadloom: thảm dệt khổ rộng
  • sink: bệ rửa
  • finial: hình trang trí chóp, đỉnh, mái nhà
  • carpet: thảm
  • cup broad: tủ đựng bát, chén
  • hoover/ vacuum/ cleaner: máy hút bụi
  • symmetrical: đối xứng
  • chest of drawers: tủ ngăn kéo
  • reading lamp: đèn bàn
  • chipboard: tấm gỗ mùn cưa
  • assymmetrical/ asymmetrical: không đối xứng
  • electric fire: lò sưởi điện
  • pecan: ngỗ hồ đào
  • air conditional: điều hòa
  • ceiling rose: hoa văn thạch cao dạng tròn trang trí giữa trần nhà
  • fridge: tủ lạnh
  • cardinal direction(s): phương chính (vd: đông, tây, nam, bắc)
  • window curtain: màn che cửa sổ
  • table base: chân bàn
  • rug: thảm trải sàn
  • monochromatic: đơn sắc
  • poster: bức ảnh lớn trong nhà
  • trim style: kiểu có đường viền
  • wall lamp: đèn tường
  • wall paper: giấy dán tường
  • warp resistant materi: vật liệu chống cong, vênh
  • double-bed: giường đôi
  • television: ti vi
  • single-bed: giường đơn
  • double-loaded corridor: hành lang giữa hai dãy phòng
  • spin dryer: máy sấy quần áo
  • underlay: lớp lót
  • coffee table: bàn uống nước
  • shower: vòi hoa sen
  • bariermatting: thảm chùi chân
  • standing lamp: đèn để bàn đứng
  • birch: gỗ bu lô
  • marble: cẩm thạch
  • armchair: ghế có chỗ để tay ở hai bên
  • coat hanger: móc treo quần áo
  • locker: hệ thống tủ nhiều ngăn kề nhau, có khóa để bảo quản đồ đạc (thường xuất hiện trong các shop quần áo hoặc trường học, nơi công cộng nói chung)
  • terracotta: màu đất nung
  • chair pad: nệm ghế
  • desk/ table: bàn
  • club chair/ armchair: ghế bành
  • folding chair: ghế xếp
  • ebony: gỗ mun
  • dressing table: bàn trang điểm
  • closet: Khi một cái ”cupboard” hay “wardrobe” được đặt âm trong tường thì ta gọi nó là closet, kiểu tủ âm tường này các khách sạn, phòng ngủ rất thịnh hành.
  • repeat: hoa văn trang trí theo cấu trúc lặp lại giống nhau

Ngoài ra theo IELTS TUTOR thí sinh cũng cần biết thêm một số từ vựng liên quan đến tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc và nội thất nữa nhé:

  • interior: nội thất
  • cement: xi măng
  • brick: gạch
  • wall: tường
  • gravel: sỏi
  • architecture: kiến trúc
  • stairs: cầu thang
  • plaster ceiling: trần thạch cao
  • sand: cát

6. Các ideas & từ vựng nâng cao topic Furniture - Nội thất

IELTS TUTOR lưu ý:

  • There is only a desk, a small table and a bed
  • I ‘d like to buy a bookshelf —> I would like to store them on a proper bookshelf rather than just piling my books up in the corner of the room
  • Keep my room a bit tidier 
  • Enable me to organize my books properly
  • My parents have usually bought furniture for my room
  • A wardrobe
  • Stand the test of time = trường tồn với thời gian >> IELTS TUTOR lưu ý cụm này là idiom rất hay nên dùng trong IELTS SPEAKING nhé 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Which songs from the last year will stand the test of time?
  • Ornamental (a) /ˌɔː.nəˈmen.təl/: để trang trí = for decoration
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: The handles on each side of the box are purely ornamental (= they are for decoration only).
  • Old-fashioned (a) /ˌəʊldˈfæʃ.ənd/:  lỗi mốt 
  • Priceless (a) /ˈpraɪs.ləs/:  vô giá 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: A priceless collection of vases was destroyed.
  • Multifunctional (a) /ˌmʌl.tiˈfʌŋk.ʃən.əl/: đa chức năng
    • a multifunctional cooking appliance
  • ​Multi-purpose (a) /ˌmʌltiˈpɜːpəs/: having many different uses: đa chức năng
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: a multi-purpose cleaner
  • Versatile (a) /ˈvɜː.sə.taɪl/: able to change easily from one activity to another or able to be used for many different purposes
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: A leather jacket is a timeless and versatile garment that can be worn in all seasons.
    • IELTS TUTOR lưu ý:
      • Multifunctional = Multi-purpose = Versatile
  • Fusion (n) /ˈfjuː.ʒən/: an occasion when two or more things join or are combined: hợp nhất
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Their music is described as "an explosive fusion of Latin American and modern jazz rhythms".
  • Ornate (a) /ɔːˈneɪt/: having a lot of complicated decoration: tỉ mỉ
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: a room with an ornate ceiling and gold mirrors
  • Luxurious (a) /lʌɡˈʒʊə.ri.əs/: very comfortable and expensive: xa hoa
  • IELTS TUTOR xét ví dụ: They have a very luxurious house.
  • the chair is made of canvas, and of course the frame is aluminum, so it's lightweight and easy to put away and take out whenever I need it.
    • IELTS TUTOR lưu ý: canvas có nghĩa là vải 
  • It's not a very beautiful piece of furniture, but it has definitely been one of the most practical things I've bought in a long time.
  • They will also look at which room it will go in and how much space they have
  • price is probably the deciding point
  • I would say many younger couples prefer modem furniture. I think it goes along with other trends in our country. What I mean is that modern or foreign fashions are often more popular and interesting, especially for young people
  • the predominant style of furniture that people in Vietnam use is modern.
  • Most decide on flats because that is all they can afford. 
  • Usually people will try to choose something as close to their workplace as possible
  • people still have to spend a lot of time traveling to and from work.
  • Sophisticated (a) /səˈfɪs.tɪ.keɪ.tɪd/: intelligent or made in a complicated way and therefore able to do complicated tasks: tinh xảo, công phu
  • Timeless (a) /ˈtaɪm.ləs/: having a value that is not limited to a particular period but will last for ever: còn mãi
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: a timeless book/play/film/classic
  • Elegant (a) /ˈel.ɪ.ɡənt/: graceful and attractive in appearance or behaviour: thanh nhã
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: an elegant dining room
  • Contemporary (a) /kənˈtem·pəˌrer·i/: existing or happening now: đương đại
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: contemporary literature/music
  • Tailored (a) /ˌteɪ·lərd/ = tailor-made = specially made for a particular purpose or situation: Theo yêu cầu
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: a tailored (= close-fitting) suit
  • Solid (a) /ˈsɒl.ɪd/: completely hard or firm all through an object, or without any spaces or holes: chắc chắn
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: a solid oak table
  • Functional (a) /ˈfʌŋk.ʃən.əl/: designed to be practical and useful rather than attractive: hữu dụng
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: functional clothing
  • Handcrafted (a) /ˈhænd.krɑːf.tɪd/: made using the hands rather than a machine: thủ công
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: handmade chocolates/paper/shoes
  • Traditional (a) /trəˈdɪʃ·ən·əl/: following or belonging to the ways of behaving or beliefs that have been established for a long time: truyền thống
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: traditional Southern cooking

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK