Diễn đạt "tự hào" tiếng anh (Paraphrase "proud" IELTS)

· Cách diễn đạt

1. be proud of

IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng tính từ "proud" tiếng anh

2. take pride in

3. be bursting with pride

I am bursting with pride. Tự hào về cái gì

IELTS TUTOR hướng dẫn Giải thích cụm: bursting with sth

4. a feather in your cap

5. To take satisfaction in sth

6. highly value something

7. To glory in something

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!