Giải thích cụm: take pride (in someone or something)

· Cách dùng từ

Mang nghĩa "tự hào"

=to feel very pleased about something or someone you are closely connected with

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Our company has always taken pride in its excellent customer support and commitment to customer satisfaction. 
  • You can tell that John takes a lot of pride in his kids.
  • Do you take pride in your appearance? (IELTS TUTOR giải thích: Bạn có tự hào về bề ngoài của bạn không?)
  • You should take pride in things you do well. (IELTS TUTOR giải thích: Bạn nên tự hào về những điều mà bạn làm tốt)
  • I know too many CEOs who take pride in their terse, bottom - line behavior. They revel in their inability to be anything but gruff. (IELTS TUTOR giải thích: Tôi biết rất nhiều vị CEO tự hào về hành vi cư xử cộc lốc, cụt ngủn của mình. Họ thích thú thể hiện mình không có tài nghệ gì ngoài việc hành xử cộc lốc)
  • If you don't take professional pride in your work, you're probably in the wrong job.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK