Cách dùng tính từ "given" tiếng anh

· Cách dùng từ

Bên cạnh Cách học IELTS READING hiệu quả, IELTS TUTOR hướng dẫn kĩ Cách dùng tính từ "given" tiếng anh

I. Kiến thức liên quan


II. Cách dùng

Mang nghĩa "đã được nói rõ; đã định sẵn; nhất định"

=already decided, arranged, or agreed:

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • About 250 students are working with us at any given time. 
  • In a given situation, more than one of these methods may be used. 
  • A given period has previously been decided on 
  • Many people pay off the money owed within a given time.
  • all the people in a given area (IELTS TUTOR giải thích: tất cả những người trong một khu vực nhất định)
  • At any given time (= at any particular time), the jury may reach a verdict, so we’d better stay nearby (at a given time and place (IELTS TUTOR giải thích: vào lúc và nơi đã định sẵn))
  • They were to meet at a given time and place. 
  • They didn't meet me at the given time. 
  • At the given signal, the group rushed forward to the barrier. 
  • The bomb could go off at any given (= any) time and in any given (= any) place.
  • We can find out how much money is spent on food in any given period.
  • Set size the width of the type body of a given point size.
  • These were to identify, but not describe or interpret, the stylistic devices present in a given text. 
  • The wrapping machine was pre-set to wrap a given number of biscuits. 
  • Candidates will have to give a presentation on a given topic. 
  • a game in which, at a given signal, everyone has to stand still

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking