Return to site

HƯỚNG DẪN TỪ A ĐẾN Z CÁCH SỬ DÙNG GIỚI TỪ "GIVEN" TRONG TIẾNG ANH

(Ứng dụng nhiều trong IELTS WRITING & READING)

· Vocabulary

Bên cạnh học kĩ về cách phân tích kĩ từ vựng thường gặp trong IELTS, các em cũng nên tập trung học nhiều về cách học IELTS WRITING sao cho có bài bản nhé

1. Given (prep / giới từ) + noun : xét đến = considering

Xét ví dụ:

  • Given his age, he's a remarkably fast runner.
  • Given his age, he’s in excellent physical condition.
  • Given his age (= considering how old he is), he's remarkably active.
  • Given her interest in children, teaching seems the right job for her.

2. Given + the fact that + clause (mệnh đề S+V): xét đến cái việc mà

Xét ví dụ:

  • Given (the fact) that he's had six months to do this, he hasn't made much progress.

3. Given that là 1 liên từ (conjunction)

Xét ví dụ:

  • It was surprising the government was re-elected, given that they had raised taxes so much.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK