Cách dùng động từ"render"tiếng anh

· Verb

Bên cạnh Sửa bài IELTS SPEAKING PART 1-2-3 topic Work/Study(Sửa & Làm lại 4 lần - HS đạt 7.5), IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng động từ"render"tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng "represent" tiếng anh

II. Cách dùng động từ"render"

1."render" là ngoại động từ

2. Cách dùng

2.1. Mang nghĩa"làm cho, làm cho ai đó/cái gì trở thành như thế nào"

=to cause something or someone to be in a particular state

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Regulation should be shifted from the sales process to the products themselves, effectively rendering financial advisors surplus to requirements. 
  • It contained so many errors as to render it worthless. 
  • to be rendered speechless with rage (IELTS TUTOR giải thích: giận điên lên (làm cho) không nói được nữa)
  • Many factories are rendered obsolete by the competitive pressures of the world market
  • Billions have been spent, but not one gallon of the estimated 54m gallons of waste has been rendered harmless.

2.2. Mang nghĩa"cung cấp dịch vụ, phục vụ, phụng sự"

=to provide or give something such as help or a service to people


  • render aid/assistance/help

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • They liaise between companies that want to buy insurance and the insurers that sell it, taking a commission for services rendered.
  • He had a chance to render some service to his country. 
  • to render a service (IELTS TUTOR giải thích: giúp đỡ)
  • Any assistance you can render him will be appreciated. 
  • The money was in fact payment by the CIA for services rendered.

2.3. Mang nghĩa"đưa ra, nêu ra, công bố"

=to officially announce a decision or judgment about something


  • render a decision/verdict
  • render judgment

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The Council is expected to render a decision soon. 
  • The Board had been slow to render its verdict.
  • the writer's thought is well rendered in his works (IELTS TUTOR giải thích: tư tưởng của nhà văn biểu hiện rất rõ ràng trong những tác phẩm của ông)
  • The court's duty is to hear a matter and render judgment or direction.

2.4. Mang nghĩa"dịch"

=To render something in a particular language or in a particular way means to translate it into that language or in that way.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • ...'Zensho shimasu,' which the translator rendered literally as, 'I will do my best.'. 
  • this sentence can't be rendered into English (IELTS TUTOR giải thích: câu này không thể dịch được sang tiếng Anh)
  • All the signs and announcements were rendered in English and Spanish.

2.5. Mang nghĩa"thể hiện, diễn tả"

=to give something such as a service, a personal opinion or expression, or a performance of a song or poem, etc. to people

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The singers rendered the song with enthusiasm. 
  • We see that freight railroads make good profits while rendering excellent service.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking