Cách dùng động từ"possess"tiếng anh

· Verb

Bên cạnh Sửa bài IELTS SPEAKING PART 1-2-3 topic Work/Study(Sửa & Làm lại 4 lần - HS đạt 7.5), IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng động từ"possess"tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng "represent" tiếng anh

II. Cách dùng động từ"possess"

1."possess" là ngoại động từ

2. Cách dùng

2.1. Mang nghĩa"có, chiếm hữu"

=If you possess something, you have it or own it. He was then arrested and charged with possessing an offensive weapon.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • He is said to possess a fortune of more than two-and-a-half-thousand million dollars.

2.2. Mang nghĩa"sở hữu đặc tính, khả năng"

=If someone or something possesses a particular quality, ability, or feature, they have it.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • ...individuals who are deemed to possess the qualities of sense, loyalty and discretion.
  • to possess good qualities có những đức tính tốt
  • This figure has long been held to possess miraculous power

2.3. Mang nghĩa"(ý nghĩ...)ám ảnh"

=If a feeling or belief possesses you, it strongly influences your thinking or behaviour.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Absolute terror possessed her. 
  • to be possessed with (by ) and idea (IELTS TUTOR giải thích: bị một ý nghĩ ám ảnh)
  • what possesses you to do such as a thing? (IELTS TUTOR giải thích: cái gì đã ám ảnh anh khiến anh làm điều đó)
  • Tsvetayeva was possessed by a frenzied urge to get out of Moscow

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

>> Thành tích học sinh IELTS TUTOR với hàng ngàn feedback được cập nhật hàng ngày

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK