Cách dùng động từ"confine"tiếng anh

· Verb

Bên cạnh Sửa bài IELTS SPEAKING PART 1-2-3 topic Work/Study(Sửa & Làm lại 4 lần - HS đạt 7.5), IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng động từ"confine"tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng "represent" tiếng anh

II. Cách dùng động từ"confine"

1."confine" là ngoại động từ

2. Cách dùng

2.1. Mang nghĩa"hạn chế hoặc giữ một người/vật trong những giới hạn nhất định"

=if something is confined to one area or group of people, it happens only in that area or affects only that group of people/to keep an activity within particular limits

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, confine thường ở bị động
  • be confined to someone/something
  • confine something to something

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Before 1914 divorce was largely confined to the upper classes. 
  • The risk of infection is confined to relatively small groups.
  • Please confine your comments to the matters at hand. (IELTS TUTOR giải thích: Xin chỉ bình luận đối với những vấn đề sắp tới thôi)
  •  I shall attempt to confine the discussion to broad principles.

2.2. Mang nghĩa"giam giữ; giam hãm"

=to force someone to stay in a place and prevent them from leaving/to make someone stay in a place because they are too ill, weak, or disabled

IELTS TUTOR lưu ý:

  • confine someone to something
  • to leave confine someone to something

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • to force someone to stay in a place and prevent them from leaving 
  • Many prisoners are confined to their cells for long periods of time.
  • So tied had the authorities become of contributing to his support that they decided to confine him to a living tomb. (IELTS TUTOR giải thích: Giới thẩm quyền đã chán ngấy cái việc phải đóng góp để nuôi hắn đến độ họ quyết định đem hắn đi chôn sống)
  • Ill health kept him confined to his room.

2.3. Mang nghĩa"ngăn cản cái gì để không lan ra"

=to prevent something dangerous from spreading

IELTS TUTOR lưu ý:

  • confine something to something:

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • We managed to confine the fire to the engine room. (IELTS TUTOR giải thích: Chúng tôi đã xoay sở để ngăn lửa lan sang phòng động cơ)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

>> Thành tích học sinh IELTS TUTOR với hàng ngàn feedback được cập nhật hàng ngày

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK