Cách dùng động từ"conduct"tiếng anh

· Verb

Bên cạnh Sửa bài IELTS SPEAKING PART 1-2-3 topic Work/Study(Sửa & Làm lại 4 lần - HS đạt 7.5), IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng động từ"conduct"tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng "represent" tiếng anh

II. Cách dùng động từ"conduct"

1."conduct" vừa là nội động từ vừa là ngoại động từ

2. Cách dùng

2.1. Mang nghĩa"chỉ đạo; kiểm soát; quản lý"

=to do something in an organized way/When you conduct an activity or task, you organize it and carry it out.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, conduct là ngoại động từ (thường ở passive)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The agreement doesn’t allow you to conduct business from your home. 
  • Gonzalez has conducted an impressive electoral campaign. 
  • The interview was conducted by telephone.
  • to conduct an army (IELTS TUTOR giải thích: chỉ huy một đạo quân)
  • to conduct an orchestra (IELTS TUTOR giải thích: điều khiển một dàn nhạc)
  • to conduct an affair (IELTS TUTOR giải thích: quản lý một công việc) 
  • to conduct a meeting, negotiations (IELTS TUTOR giải thích: tiến hành một cuộc họp, các cuộc đàm phán)
  • I decided to conduct an experiment. 
  • He said they were conducting a campaign against democrats across the country. 
  • The council conducted a survey of the uses to which farm buildings are put.

2.2. Mang nghĩa"dẫn (điện, nhiệt...)"

=If something conducts heat or electricity, it allows heat or electricity to pass through it or along it.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, conduct là ngoại động từ

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Water conducts heat faster than air.
  • copper conducts electricity better than other materials (IELTS TUTOR giải thích: do đồng dẫn điện tốt hơn các chất liệu khác)

2.3. Mang nghĩa"ăn ở; cư xử"

=If you conduct yourself in a particular way, you behave in that way.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The way he conducts himself reflects on the party and will increase criticisms against him.
  • to conduct oneself honourably, with dignity, like a gentleman (IELTS TUTOR giải thích: cư xử đàng hoàng, có phẩm giá, như một người đàng hoàng)
  • Most of them believe they conduct their private and public lives in accordance with Christian morality.

2.4. Mang nghĩa"chỉ huy dàn nhạc, hướng dẫn"

=When someone conducts an orchestra or choir, they stand in front of it and direct its performance.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Dennis had recently begun a successful career conducting opera in Europe.
  • The choral director will continue to conduct here and abroad. 
  • At the Curtis Institute he studied conducting with Fritz Reiner.

2.5. Mang nghĩa"dẫn đường"

=If you conduct someone to a place, you go there with them.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • He asked if he might conduct us to the ball which was to bring the proceedings to an end.
  • I told the bodyguard to conduct him to the door /to conduct him out (IELTS TUTOR giải thích: Tôi bảo vệ sĩ đưa ông ta ra cửa/đưa ông ta ra ngoài)
  • The guide conducted the tourists round the museum (IELTS TUTOR giải thích: Hướng dẫn viên đưa du kh 1 ch đi thăm khắp viện bảo tàng)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

>> Thành tích học sinh IELTS TUTOR với hàng ngàn feedback được cập nhật hàng ngày

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK