Cách dùng động từ"attend"tiếng anh

· Verb

Bên cạnh Sửa bài IELTS SPEAKING PART 1-2-3 topic Work/Study(Sửa & Làm lại 4 lần - HS đạt 7.5), IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng động từ"attend"tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng "represent" tiếng anh

II. Cách dùng động từ"attend"

1."attend"vừa là nội động từ vừa là ngoại động từ

2. Cách dùng

2.1. Mang nghĩa"đi đều đặn đến nơi nào đó; có mặt tại nơi nào đó"

=If you attend a meeting or other event, you are present at it/If you attend an institution such as a school, college, or church, you go there regularly.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, attend vừa là nội động từ, vừa là ngoại động từ 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • According to recent research, the busy British professional attends nearly 60 meetings a month. 
  • a summit attended by prominent world leaders 
  • Thousands of people attended the funeral. 
  • They had a quiet wedding - only a few friends attended it (IELTS TUTOR giải thích: Họ lặng lẽ tổ chức đám cưới - chỉ có một ít bạn bè đến dự)
  • The meeting was well attended (IELTS TUTOR giải thích: cuộc họp có nhiều người tham dự)
  • The meeting will be attended by finance ministers from many countries. 
  • We want the maximum number of people to attend to help us cover our costs.
  • It was an important meeting and the whole department was expected to attend.
  • They attended college together at the University of Pennsylvania. 

2.2. Mang nghĩa"trông nom; chăm sóc"

=If you attend to something, you deal with it. If you attend to someone who is hurt or injured, you care for them.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, attend là ngoại động từ 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The staff will helpfully attend to your needs.
  • There are more pressing matters to be attended to today. 
  • The main thing is to attend to the injured.

2.3. Mang nghĩa"rất chú tâm"

=to give attention to what someone is saying

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, attend là nội động từ 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • I'm afraid I wasn't attending to what was being said.
  • Why weren't you attending when I explained before? (IELTS TUTOR giải thích: tại sao anh không chú ý khi tôi giải thích?)
  • Attend to your work and stop talking (IELTS TUTOR giải thích: hãy chú tâm vào công việc và đừng nói chuyện nữa)

2.4. Mang nghĩa"chăm sóc; phục vụ"

=to provide a service to someone, especially as part of your job

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, attend là ngoại động từ 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The queen was attended by her ladies-in-waiting.
  • A nurse attends to his needs (IELTS TUTOR giải thích: một y tá chăm sóc ông ta)
  • are you being attended to? (IELTS TUTOR giải thích: đã có nhân viên nào phục vụ ông chưa? (người bán hàng nói với khách đang (xem) hàng))
  • Could you attend to this matter immediately?(IELTS TUTOR giải thích: ông có thể quan tâm đến vấn đề này ngay không?)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK