Cách dùng động từ"arise"tiếng anh

· Verb

Bên cạnh Sửa bài IELTS SPEAKING PART 1-2-3 topic Work/Study(Sửa & Làm lại 4 lần - HS đạt 7.5), IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng động từ"arise"tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng "represent" tiếng anh

II. Cách dùng động từ"arise"

1."arise" là nội động từ

2. Cách dùng

2.1. Mang nghĩa"xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra"

=If a situation or problem arises, it begins to exist or people start to become aware of it.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • ...if a problem arises later in the pregnancy. 
  • Improper conduct can arise in many settings. Thực hiện không đúng cách có thể phát sinh trong nhiều cài đặt.
  • The birds also attack crops when the opportunity arises.

2.2. Mang nghĩa"phát sinh do; do bởi"

=If something arises from a particular situation, or arises out of it, it is created or caused by the situation.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  •  ...an overwhelming sense of guilt arising from my actions.
  • A lot of verbal conflicts arise from them. (IELTS TUTOR giải thích: Rất nhiều xung đột bằng lời nói phát sinh từ họ) 
  • Most disturbances and assaults arise out of alcohol. (IELTS TUTOR giải thích: Hầu hết những vụ lộn xộn và hành hung đều từ rượu mà ra)
  • The charges arise out of a long-running fraud enquiry by Merseyside police.

2.3. Mang nghĩa"phát triển, hình thành"

=If something such as a new species, organization, or system arises, it begins to exist and develop.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Heavy Metal music really arose in the late 60s.
  • New species arise through the process of speciation. Các loài mới hình thành nhờ quá trình hình thành loài. 
  • All cells arise from other cells through cell division. Tất cả các tế bào đều bắt nguồn từ những tế bào khác qua quá trình phân bào.

2.4. Mang nghĩa"thức dậy, thức giấc"

=When you arise, you get out of bed in the morning.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • He arose at 6:30 a.m. as usual

2.5. Mang nghĩa"ngồi dậy"

=When you arise from a sitting or kneeling position, you stand up.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • When I arose from the chair, my father and Eleanor's father were in deep conversation.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

>> Thành tích học sinh IELTS TUTOR với hàng ngàn feedback được cập nhật hàng ngày

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK