Cách dùng động từ"estimate"tiếng anh

· Verb

Bên cạnh Sửa bài IELTS SPEAKING PART 1-2-3 topic Work/Study(Sửa & Làm lại 4 lần - HS đạt 7.5), IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng động từ"estimate"tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng "represent" tiếng anh

II. Cách dùng động từ"estimate"

1."estimate" là ngoại động từ

2. Cách dùng

Mang nghĩa"đánh giá; ước lượng"

=to say what you think an amount or value will be, either by guessing or by using available information to calculate it/If you estimate a quantity or value, you make an approximate judgment or calculation of it.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • estimate something at something
  • estimate (that)
  • estimate how much/many
  • estimate how much/many
  • estimate that sth
  • estimate sth to be sth
  • estimate sth at sth

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • It’s difficult to estimate the cost of making your house safe. 
  • The Antarctic ice cap is estimated to contain 90% of the world’s fresh water. 
  • The total cost was estimated at £600,000. 
  • We estimate that 20 per cent of the harvest has been lost. 
  • It is impossible to estimate how many of the residents were affected.
  • Try to estimate how many steps it will take to get to a close object. 
  • You can estimate your average walking speed. (IELTS TUTOR giải thích: Bạn có thể ước tính tốc độ đi bộ trung bình của bạn)
  • I estimate the crowd at 30, 000 people. (IELTS TUTOR giải thích: Tôi ước tính đám đông khoản 30.000 người)
  • I estimate that the total cost for treatment will be $12,500.
  • He estimated the speed of the winds from the degree of damage. 
  • Some analysts estimate its current popularity at around ten per cent.
  • His personal riches were estimated at £368 million
  • We should be able to estimate how many customers we will have each month. 
  • Several online calculators allow you to estimate your carbon emissions. 
  • Some analysts estimate that about a quarter of career-track hires in recent years have been women. 
  • The knock-on economic benefit is estimated to be about 1200 jobs. 
  • Global oil reserves were estimated at 1,000 billion barrels.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

>> Thành tích học sinh IELTS TUTOR với hàng ngàn feedback được cập nhật hàng ngày

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK