Cách dùng động từ"anticipate"tiếng anh

· Verb

Bên cạnh Sửa bài IELTS SPEAKING PART 1-2-3 topic Work/Study(Sửa & Làm lại 4 lần - HS đạt 7.5), IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng động từ"anticipate"tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng "represent" tiếng anh

II. Cách dùng động từ"anticipate"

1."anticipate"là ngoại động từ

2. Cách dùng

2.1. Mang nghĩa"thấy trước, biết trước"

=If you anticipate an event, you realize in advance that it may happen and you are prepared for it.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • At the time we couldn't have anticipated the result of our campaigning. 
  • It is anticipated that the equivalent of 192 full-time jobs will be lost. 
  • we anticipate that demand is likely to increase (IELTS TUTOR giải thích: chúng tôi dự kiến là nhu cầu sẽ tăng lên) 
  • she anticipates all her mother's needs (IELTS TUTOR giải thích: cô ta đoán trước được tất cả những gì mẹ cần)
  • I hadn't anticipated that Rob's team would advance that far.

2.2. Mang nghĩa"làm một việc gì xong trước người khác; giải quyết việc gì trước ai, lo liệu trước"

=If you anticipate something, you do it, think it, or say it before someone else does.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • In the 50s, Rauschenberg anticipated the conceptual art movement of the 80s.
  • When Scott reached the South Pole , he found Amundsen had anticipated him (IELTS TUTOR giải thích: Khi Scott tiến đến Nam Cực, ông nhận ra rằng Amundsen đã đến trước mình rồi)
  • Earlier explorers probably anticipated Columbus' discovery of America (IELTS TUTOR giải thích: Khi Columbus phát hiện châu Mỹ, có lẽ đã có những nhà thám hiểm khác đến đó từ trước rồi)
  • We anticipated their (making a) complaint by writing a full report (IELTS TUTOR giải thích: Chúng tôi đã ngừa trước những lời khiếu nại của họ bằng cách viết một bản báo cáo đầy đủ)

2.3. Mang nghĩa"đề cập điều gì hoặc sử dụng cái gì trước lúc nó thực sự có"

=If you anticipate a question, request, or need, you do what is necessary or required before the question, request, or need occurs.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • What Jeff did was to anticipate my next question.
  • Do you expect your partner to anticipate your needs?

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK