Cách dùng động từ"absorb"tiếng anh

· Verb

Bên cạnh Sửa bài IELTS SPEAKING PART 1-2-3 topic Work/Study(Sửa & Làm lại 4 lần - HS đạt 7.5), IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng động từ"absorb"tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng "represent" tiếng anh

II. Cách dùng động từ"absorb"

1."absorb" là ngoại động từ

2. Cách dùng

2.1. Mang nghĩa"hút, hấp thụ"

=If something absorbs a liquid, gas, or other substance, it soaks it up or takes it in/If something absorbs light, heat, or another form of energy, it takes it in

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Plants absorb carbon dioxide from the air and moisture from the soil.
  •  Refined sugars are absorbed into the bloodstream very quickly.
  • Pale colours reflect light but not absorb it. (IELTS TUTOR giải thích: Màu sắc của hàng rào phản chiếu ánh sáng chứ không hấp thụ nó)
  • At night plants absorb oxygen and emit carbon dioxide. (IELTS TUTOR giải thích: Vào ban đêm, thực vật hấp thụ khí oxy và thải ra khí các-bô-níc)
  • The dark material absorbs light and warms up.

2.2. Mang nghĩa"nuốt chửng, phải chịu cái gì"

=If a system or society absorbs changes, effects, or costs, it is able to deal with them.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The banks would be forced to absorb large losses. 
  • We can't absorb those costs.

2.3. Mang nghĩa"tốn nhiều (tiền), ngốn hết chi phí, chiếm nhiều thời gian"

=If something absorbs something valuable such as money, space, or time, it uses up a great deal of it.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • It absorbed vast amounts of capital that could have been used for investment.
  • My recurrent liabilities absorb less than half of my income. (IELTS TUTOR giải thích: Những khoản tôi phải trả định kì nuốt gần nửa thu nhập của tôi)
  • It might help if campaigning didn't absorb so much time and money.

2.4. Mang nghĩa"học tập, tiếp thu, hiểu"

=If you absorb information, you learn and understand it.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Too often he only absorbs half the information in the manual. 
  • Youths always absorb new ideas (IELTS TUTOR giải thích: thanh niên luôn luôn hấp thu những tư tưởng mới)
  • We closed our offices at 2:00 p.m. to give employees time to absorb the bad news.

2.5. Mang nghĩa"lôi cuốn, thu hút sự chú ý"

=If something absorbs you, it interests you a great deal and takes up all your attention and energy.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  •  ...a second career which absorbed her more completely than her acting ever had
  • to be absorbed in the study of Marxism-Leninism (IELTS TUTOR giải thích: miệt mài nghiên cứu chủ nghĩa Mác-Lênin)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

>> Thành tích học sinh IELTS TUTOR với hàng ngàn feedback được cập nhật hàng ngày

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK