Cách dùng danh từ"uncertainty"tiếng anh

· Noun

Bên cạnh Phân tích và sửa chi tiết đề thi IELTS SPEAKING 4/8/2020 [Audio+Transcript], IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng danh từ"uncertainty"tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

II. Cách dùng danh từ"uncertainty"

1."uncertainty"vừa là danh từ đếm được vừa không đếm được

2. Cách dùng

2.1. Mang nghĩa"sự không chắc chắn, tình trạng không chắc chắn"

=Uncertainty is a state of doubt about the future or about what is the right thing to do


  • Với nghĩa này, Uncertainty là danh từ không đếm được 
  • uncertainty about/over/as to
  • a degree of uncertainty (=some uncertainty)
  • uncertainty surrounds something (=people are very uncertain about it)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • ...a period of political uncertainty.
  • The rule changes are complicated and cause uncertainty for workers and headaches for employers. 
  • At a time of economic uncertainty, risk taking can seem particularly difficult. 
  • When there is uncertainty about financing, then private equity is not so quick to make deals. 
  • Minimize uncertainty about the future by taking expert advice.
  • Peter had a cloud of uncertainty about him. (IELTS TUTOR giải thích: Peter không chắc chắn gì được ở mình)
  • Following months of uncertainty, she has finally announced her decision. (IELTS TUTOR giải thích: Sau nhiều tháng không chắc chắn, cuối cùng cô ấy cũng đã công bố quyết định của mình)
  • This country has to endure a prolonged period of economic uncertainty. (IELTS TUTOR giải thích: Nước này phải chịu đựng một thời gian dài của sự bất ổn kinh tế)
  • Nothing is ever decided, and all the uncertainty is very bad for staff morale.
  • There is uncertainty as to how this research can be used. 
  • There’s still a degree of uncertainty about the time of the accident. 
  • There is some uncertainty surrounding the future of the club.

2.2. Mang nghĩa"điều không chắc chắn"

=something that you cannot be certain about or cannot depend on


  • Với nghĩa này, Uncertainty là danh từ đếm được 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Uncertainties remain about the factory’s long-term future.
  • the uncertianties of life on the dole (IELTS TUTOR giải thích: những sự bấp bênh của cuộc sống nhờ vào trợ cấp (của người thất nghiệp))
  •  ...the uncertainties of life on the West Coast.
  • Life is full of uncertainties.
  • There are uncertainties that loom over commodities prices. 

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking