Cách dùng danh từ"rigging"tiếng anh

· Noun

Bên cạnh Phân tích và sửa chi tiết đề thi IELTS SPEAKING 4/8/2020 [Audio+Transcript], IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng danh từ"rigging"tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

II. Cách dùng danh từ"rigging"

1."rigging"là danh từ không đếm được

2. Cách dùng

2.1. Mang nghĩa"gian lận bầu cử"

=the act of arranging dishonestly for the result of something, for example an election, to be changed/the dishonest or illegal activity of influencing or changing something in order to get the result that you want

IELTS TUTOR lưu ý:

  • bid/price/share rigging
  • vote/ballot/election rigging
  • ballot rigging 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • They were accused of rigging the elections. (IELTS TUTOR giải thích: Họ bị buộc tội gian lận bầu cử)
  • Opposition parties have protested over alleged vote rigging in the election.
  • The OFT has recently completed its investigation into price rigging by supermarkets.

2.2. Mang nghĩa"sự lắp ráp/lắp đặt thiết bị/chằng buộc"

=On a ship, the rigging is the ropes which support the ship's masts and sails.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK