Cách dùng danh từ"moment"tiếng anh

· Noun

Bên cạnh Phân tích và sửa chi tiết đề thi IELTS SPEAKING 4/8/2020 [Audio+Transcript], IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng danh từ"moment"tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

II. Cách dùng danh từ"moment"

1."moment"là danh từ đếm được

2. Cách dùng

2.1. Mang nghĩa"khoảnh khắc"

=You can refer to a very short period of time, for example a few seconds, as a moment or moments.


  • very/precise/exact moment
  • (up) until that moment
  • moment of

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • In a moment he was gone. She stared at him a moment, then turned away. 
  • Stop for one moment and think about it! 
  • In moments, I was asleep once more.
  • Yes, let Stark lead you through your final glorious moment. (IELTS TUTOR giải thích: Đúng, cứ để Stark dẫn dắt đến thời khắc huy hoàng cuối cùng của bọn bay đi)
  • Jane began to speak, but at the same moment Helen appeared. 
  • If only he had not chosen that moment to walk into the room. 
  • At that precise moment there was a knock on the door. 
  • Ellie had never really given it much thought up until that moment.
  • This is the proudest moment of my career.

2.2. Mang nghĩa"một chút, một chốc"


  • brief moment
  • spare moment (=when you are not busy)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • A particular moment is the point in time at which something happens. 
  • At this moment a car stopped at the house. 
  • I'll never forget the moment when I first saw it. 
  • We can linger for a moment to give you some time but only a moment. (IELTS TUTOR giải thích: Chúng ta có thể kéo dài cho con thêm một chút thời gian nhưng chỉ một chút thôi)
  • ...a decision that may have been made in a moment of panic.
  • He paused for a few moments before giving his answer. 
  • I'm going to come back to that in a moment. (IELTS TUTOR giải thích: Tôi sẽ trở lại vấn đề này trong chốc lát)
  • Mind if I borrow this for a moment? (IELTS TUTOR giải thích: Phiền nếu tôi mượn cái này một lát?)
  • For a brief moment their eyes met. 
  • He studied in every spare moment he could find.

2.2. Mang nghĩa"cơ hội, thời cơ, thời điểm thích hợp"

=a short period of time when you have the opportunity to do something


  • Với nghĩa này, moment thường ở số ít 
  • the right moment
  • big moment (=a chance to show how good you are at something)
  • seize the moment

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • This is surely the right moment to make amends. 
  • As he stood up, James knew his big moment had arrived. 
  • Right there is why we're waiting for our moment. (IELTS TUTOR giải thích: Đó là lý do tại sao chúng ta chờ đợi thời điểm thích hợp)
  • I saw he was alone and seized the moment.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE