Cách dùng danh từ "junior" tiếng anh

· Cách dùng từ

I. Kiến thức liên quan

IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng từ "senior" tiếng anh

II. Cách dùng danh từ "junior"

1. "junior" là danh từ đếm được

2. Cách dùng

2.1. Mang nghĩa "người ít thâm niên hơn; người có cấp bậc thấp; người cấp dưới / người ít tuổi hơn"

=a junior person does not have a lot of responsibility or power in their job

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • a junior minister at the Department of Employment 
  • junior doctors
  • I was the most junior person there.
  • he is three years my junior ; he is my junior by three years (IELTS TUTOR giải thích: anh ấy kém tôi ba tuổi)

2.2. Mang nghĩa "trẻ em đi học ở trường dành cho trẻ từ 7 đến 11 tuổi"

=intended for young people, or involving young people

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The charity publishes adult and junior newsletters. 
  • the world junior swimming championship
  • Are you a junior? (IELTS TUTOR giải thích: Có phải bạn là sinh viên năm ba không?)
  • Saturday morning sessions are for juniors only.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK