Cách dùng danh từ"inhabitant"tiếng anh

· Noun

Bên cạnh Phân tích và sửa chi tiết đề thi IELTS SPEAKING 4/8/2020 [Audio+Transcript], IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng danh từ"inhabitant"tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

II. Cách dùng danh từ"inhabitant"

1."inhabitant"là danh từ đếm được

2. Cách dùng

Mang nghĩa"người ở, người cư trú, dân cư"

=a person or animal that lives in a particular place

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • He is the oldest inhabitant of the village. (IELTS TUTOR giải thích: Ông ấy là cư dân lớn tuổi nhất làng này)
  • a city of five million inhabitants 
  • The Aborigines are the native inhabitants of Australia. 
  • The city of Ely has about 10,000 inhabitants. 
  • Many of the immigrants have intermarried with the island's original inhabitants. 
  • It was so exciting to see that our birdbox has some new inhabitants. 
  • The first inhabitant of the farm was my great-grandfather, who built the house.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK