Cách dùng danh từ"genealogy"tiếng anh

· Noun

I. Kiến thức liên quan

II. Cách dùng danh từ"genealogy"

1."genealogy"vừa là danh từ đếm được vừa không đếm được

2. Cách dùng

2.1. Mang nghĩa"môn khoa học nghiên cứu gia phả"

=the study of the history of families using historical documents to discover the relationships between people


  • Với nghĩa này, genealogy là danh từ không đếm được 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The suspect was found using genealogy and forensic technology 
  • With assistance from advanced technology surrounding DNA testing and genealogy, law enforcement arrested Glen Samuel McCurley on capital murder charges for Walker's death.

2.2. Mang nghĩa"gia phả, phả hệ"

=A genealogy is the history of a family over several generations, for example describing who each person married and who their children were


  • Với nghĩa này, genealogy là danh từ đếm được 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • He had sat and repeated his family's genealogy to her, twenty minutes of nonstop names.
  • Why do you want to do genealogy? (IELTS TUTOR giải thích: Sao bạn lại muốn lập gia phả (bảng phả hệ)?)
  • I became interested in the genealogy of my family.
  • combing through the birth records and genealogies

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!