Cách dùng danh từ"feat"tiếng anh

· Noun

Bên cạnh Phân tích và sửa chi tiết đề thi IELTS SPEAKING 4/8/2020 [Audio+Transcript], IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng danh từ"feat"tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

II. Cách dùng danh từ"feat"

1."feat"là danh từ đếm được

2. Cách dùng

Mang nghĩa"kì tích, kì công"

=If you refer to an action, or the result of an action, as a feat, you admire it because it is an impressive and difficult achievement.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • be no mean feat (=not be easy to achieve)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • A racing car is an extraordinary feat of engineering.
  • feats of strength/endurance/skill 
  • We’ve remained profitable for 27 years, and that’s no mean feat.
  • a feat of arms chiến công brilliant feats of engineering (IELTS TUTOR giải thích: những kỳ công chói lọi của kỹ thuật công trình)
  • They 've remained profitable for 27 years, and that's no mean feat. (IELTS TUTOR giải thích: Họ vẫn sinh lãi trong 27 năm, và điều đó không dễ thực hiện)
  • Winning in the finals with the Indonesian athlete was a remarkable feat of Le Bich Phuong. (IELTS TUTOR giải thích: Chiến thắng trong trận chung kết với vận động viên của Indonesia là một kỳ tích xuất sắc của Lê Bích Phương)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

>> Thành tích học sinh IELTS TUTOR với hàng ngàn feedback được cập nhật hàng ngày

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK