Cách dùng danh từ"energy"tiếng anh

· Noun

Bên cạnh Phân tích và sửa chi tiết đề thi IELTS SPEAKING 4/8/2020 [Audio+Transcript], IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng danh từ"energy"tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

II. Cách dùng danh từ"energy"

1."energy"vừa là danh từ đếm được vừa không đếm được

2. Cách dùng

2.1. Mang nghĩa"năng lượng (vật lý)"

=Energy is the power from sources such as electricity and coal that makes machines work or provides heat.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, energy là danh từ không đếm được 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  •  ...those who favour nuclear energy. 
  • Oil shortages have brought on an energy crisis. 
  • solar energy (IELTS TUTOR giải thích: năng lượng mặt trời)
  • energy crisis (IELTS TUTOR giải thích: sự khủng hoảng năng lượng)
  • It doesn't take much to improve the energy efficiency of your home.

2.2. Mang nghĩa"sự hoạt động tích cực, tràn đầy năng lượng, năng lượng (con người)"

=Energy is the ability and strength to do active physical things and the feeling that you are full of physical power and life.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, energy là danh từ không đếm được 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Energy is determination and enthusiasm about doing things. 
  • At 54 years old her energy and looks are magnificent. 
  • You have drive and energy for those things you are interested in.
  • I need more energy. (IELTS TUTOR giải thích: Anh cần thêm năng lượng)
  • I like energy drinks. (IELTS TUTOR giải thích: Tôi thích nước tăng lực)
  • He was saving his energy for next week's race in Belgium. 
  • We try to boost our energy by eating.

2.3. Mang nghĩa"sự nỗ lực, sự cố gắng"

=Your energies are your efforts and attention, which you can direct towards a particular aim.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, energy là danh từ đếm được 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • She had started to devote her energies to teaching rather than performing. 
  • We must concentrate our energies on treating addiction first.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK