Cách dùng danh từ"distinction"tiếng anh

· Cách dùng từ

Bên cạnh Cách dùng danh từ"distinction"tiếng anh, IELTS TUTOR cũng cung cấp thêm PHÂN TÍCH ĐỀ THI 30/5/2020 IELTS WRITING TASK 2 (kèm bài sửa HS đạt 6.5)

I. Kiến thức liên quan

II. Cách dùng

1."distinction"vừa là danh từ đếm được vừa không đếm được

2. Cách dùng

2.1. Mang nghĩa"sự khác biệt hoặc tương phản giữa người/vật này với người/vật kia"

=A distinction between similar things is a difference/a difference between two things In practice, these distinctions are often blurred (=not made very clear).

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, distinction là danh từ đếm được
  • distinction between
  •  make/draw a distinction
  • a clear/sharp distinction

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • There are obvious distinctions between the two wine-making areas.
  • The distinction between craft and fine art is more controversial.
  • He drew a quite artificial distinction between men and women readers (IELTS TUTOR giải thích: anh ta vạch ra sự khác biệt hoàn toàn giả tạo giữa độc giả nam và nữ)
  • Without distinction of rank, age (IELTS TUTOR giải thích: không phân biệt cấp bậc, tuổi tác)
  • Do other countries have the same distinction between amateur and professional athletes that we do? 
  • Medical literature does not always make a distinction between the two terms. 
  • This would lead to a clear distinction between management and the workforce.

2.2. Mang nghĩa"nét đặc biệt; nét độc đáo"

=If you say that someone or something has the distinction of being something, you are drawing attention to the fact that they have the special quality of being that thing/an unusual achievement or feature that makes someone or something different from other people or things

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, distinction  là danh từ số ít 
  • have/hold/gain the distinction of

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Distinction is normally used to refer to good qualities, but can sometimes also be used to refer to bad qualities. 
  • He has the distinction of being regarded as the country's greatest living writer.
  • to lack distinction (IELTS TUTOR giải thích: thiếu màu sắc riêng, thiếu độc đáo)
  • distinctions of birth and wealth (IELTS TUTOR giải thích: những nét đặc biệt về dòng dõi và tài sản)
  • She holds the distinction of having been the first woman editor of the Harvard Law Review. 
  • The country has gained the dubious distinction of being one of the world’s most dangerous places for journalists.

2.3. Mang nghĩa"tước hiệu/danh hiệu danh dự"

=A distinction is a special award or honour that is given to someone because of their very high level of achievement/a very high mark in an examination

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, distinction vừa là danh từ đếm được vừa không đếm được 
  • get/gain a distinction

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The order was created in 1902 as a special distinction for eminent men and women. 
  • I did an M.A. at Liverpool University in Latin American Studies and got a distinction.
  • She got a distinction in her piano exam. 
  • an academic distinction (IELTS TUTOR giải thích: danh hiệu học thuật; học vị)
  • to win a distinction for bravery (IELTS TUTOR giải thích: được thưởng huân chương vì lòng dũng cảm)
  • Kevin graduated with distinction in history and law.

2.4. Mang nghĩa"sự ưu tú; sự xuất chúng; sự lỗi lạc"

=Distinction is the quality of being very good or better than other things of the same type/the excellent qualities, skills, or features that someone or something has

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, distinction là danh từ không đếm được 
  • of (great) distinction

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Lewis emerges as a composer of distinction and sensitivity.
  •  ...pieces of furniture of distinction.
  • men of distinction (IELTS TUTOR giải thích: những người lỗi lạc)
  • a novel , work of distinction (IELTS TUTOR giải thích: tiểu thuyết, công trình xuất sắc)
  • We are fortunate that so many people of distinction and talent are present.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK