Cách dùng động từ "equal" tiếng anh

· Vocabulary

Bên cạnh Bài sửa đề thi IELTS WRITING TASK 2 ngày 22/8/2020 của HS đi thi đạt 7.0 writing, IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng động từ "equal" tiếng anh

I. equal là ngoại động từ

II. Cách dùng

1. ( to equal somebody / something in something ) bằng, ngang, sánh kịp, bì kịp

=to achieve the same standard or level of ability as someone else

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cách dùng equal với nghĩa này thường chia bị động 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • nobody can equal her in beauty (IELTS TUTOR giải thích: không ai có thể sánh với cô ta về sắc đẹp)
  • he is equalled by no one in kindness (IELTS TUTOR giải thích: xét về lòng tốt, không ai sánh kịp ông ấy)
  • He did everything with a style that I have never seen equalled. 
  • She equalled the record with a time of 27.69 seconds.
  • His personal vanity was equalled only by his fear of failure.
  • We raised over $500 for charity last year and we're hoping to equal that this year.

2. Mang nghĩa "bằng (toán học)"

=to be the same in value or amount as something else

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Five plus three equals eight. 
  • This is the point where total cost equals total revenue.
  • 10 minus 2 equal 8. (IELTS TUTOR giải thích: 10 – 2 = 8)

3. Mang nghĩa "đồng nghĩa với, dẫn đến, bằng.."

=to have the same effect or result as something / to result in something

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Increased population equals increased demand.
  • He disputed the idea that more money equals better education.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK