Cách dùng danh từ"dissatisfaction"tiếng anh

· Noun

Bên cạnh Phân tích và sửa chi tiết đề thi IELTS SPEAKING 4/8/2020 [Audio+Transcript], IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng danh từ"dissatisfaction"tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

II. Cách dùng danh từ"dissatisfaction"

1."dissatisfaction"là danh từ không đếm được

2. Cách dùng

Mang nghĩa"bất bình, không hài lòng"

=the annoyed feeling that you get when something is not as good as you expected it to be/If you feel dissatisfaction with something, you are not contented or pleased with it.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • dissatisfaction with
  • a lack of satisfaction

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Teachers expressed dissatisfaction with the conclusions of the council’s report.
  • The customers show their dissatisfaction. (IELTS TUTOR giải thích: Khách hàng tỏ vẻ không hài lòng)
  • She has already expressed her dissatisfaction with this aspect of the policy. 
  • Low pay is the main cause of job dissatisfaction among teachers.
  • At the moment she's experiencing a lot of dissatisfaction with her job. 
  • Researchers found widespread dissatisfaction among doctors.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK