Cách dùng danh từ"surroundings"tiếng anh

· Noun

Bên cạnh Phân tích và sửa chi tiết đề thi IELTS SPEAKING 4/8/2020 [Audio+Transcript], IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng danh từ"surroundings"tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

II. Cách dùng danh từ"surroundings"

1."surroundings"luôn ở số nhiều

2. Cách dùng

Mang nghĩa"vùng phụ cận, vùng xung quanh, môi trường xung quanh"

=all the things that are present in a place and that form the experience of being there/When you are describing the place where you are at the moment, or the place where you live, you can refer to it as your surroundings.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • pleasant/comfortable/beautiful surroundings

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Our new surroundings are a lot more friendly than we expected. 
  • The surroundings are beautiful. (IELTS TUTOR giải thích: Cảnh vật xung quanh rất đẹp)
  • They live in luxurious surroundings. (IELTS TUTOR giải thích: Họ sống trong xa hoa lộng lẫy)
  • Schumacher adapted effortlessly to his new surroundings.
  •  ...a peaceful holiday home in beautiful surroundings.
  • Some butterflies blend in with their surroundings so that it's difficult to see them. 
  • They live in very comfortable/pleasant/drab/bleak surroundings. 
  • Everyone wants safe, comfortable surroundings.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking