Cách dùng danh từ "care" tiếng anh

· Vocabulary

Bên cạnh Bài sửa đề thi IELTS WRITING TASK 2 ngày 22/8/2020 của HS đi thi đạt 7.0 writing, IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng danh từ "care" tiếng anh

I. Cách dùng động từ "care"

IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng động từ "care"

II. Cách dùng danh từ "care" tiếng anh

1. [Danh từ không đếm được]

Mang nghĩa "sự chăm sóc, sự giữ gìn, sự bảo dưỡng"

=the process of protecting someone or something and providing what that person or thing needs:

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • to be in (under ) somebody's care (IELTS TUTOR giải thích: được ai chăm nom)
  • to take care of one's health (IELTS TUTOR giải thích: giữ gìn sức khoẻ)
  • I leave this in your care (IELTS TUTOR giải thích: tôi phó thác việc này cho anh trông nom)
  • The standard of care at our local hospital is excellent. 
  • Mira's going to be very weak for a long time after the operation, so she'll need a lot of care. 
  • Nurseries are responsible for the children in their care.

2. [Danh từ không đếm được]

Mang nghĩa "sự chú ý; sự cẩn thận, sự thận trọng"

=serious attention, especially to the details of a situation or thing

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • She painted the window frames with great care so that no paint got onto the glass. 
  • You need to take a bit more care with your spelling.
  • to give care to one's work (IELTS TUTOR giải thích: chú ý đến công việc)
  • take care not to forget your wallet ! (IELTS TUTOR giải thích: cẩn thận kẻo quên cái ví! (coi chừng quên cái ví!))
  • take care not to fall ! (IELTS TUTOR giải thích: cẩn thận kẻo té! (coi chừng té!))
  • to do something with care (IELTS TUTOR giải thích: làm việc gì cẩn thận)

3. [Vừa là danh từ đếm được, vừa không đếm được]

Mang nghĩa "sự lo âu, sự lo lắng"

=a feeling of worry or anxiety

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • full of cares (IELTS TUTOR giải thích: đầy lo âu)
  • free from care (IELTS TUTOR giải thích: không phải lo lắng)
  • She seemed weighed down by all her cares.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK