Cách dùng danh từ "mankind" tiếng anh

· Vocabulary

Bên cạnh CÁCH HỌC IELTS LISTENING HIỆU QUẢ, IELTS TUTOR hướng dẫn thêm Cách dùng danh từ "mankind" tiếng anh

I. Mankind là danh từ không đếm được

II. Cách dùng

Mang nghĩa "loài người, nhân loại"

=the whole of the human race, including both men and women

  • Mankind has always been obsessed by power.
  • the history of mankind 
  • an invention for the good of all mankind 
  • The future of mankind is at stake.
  • Music is the universal language of mankind. (IELTS  TUTOR  giải  thích: Âm nhạc là ngôn ngữ phổ thông của loài người)
  • The civilization of mankind has taken thousands of years. (IELTS  TUTOR  giải  thích: Sự văn minh của nhân loại đã qua hàng ngàn năm)
  • Does space exploration benefit mankind? (IELTS  TUTOR  giải  thích: Thám hiểm vũ trụ có mang ích lợi cho loài người không?)
  • Mankind is incurably religious in nature. (IELTS  TUTOR  giải  thích: Về bản chất, loài người mộ đạo không khắc phục được)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK