Cách dùng động từ "decline" tiếng anh

· Vocabulary

I. Decline vừa là ngoại động từ, vừa là nội động từ

II. Cách dùng

1. Dùng "decline" như nội động từ

Mang nghĩa "tàn dần (ngày); xế, xế tà (mặt trời...); suy đi, suy dần (sức khoẻ); sụt xuống (giá cả...)"

=to gradually become less, worse, or lower

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • His interest in the project declined after his wife died. 
  • The party's popularity has declined in the opinion polls. 
  • The land declines sharply away from the house.

2. Dùng "decline" như ngoại động từ

Mang nghĩa "từ chối, không nhận, không chịu"

=to refuse

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • I invited him to the meeting but he declined. 
  • He declined my offer. 
  • They declined to tell me how they had obtained my address.
  • to decline an invitation (IELTS TUTOR giải thích: khước từ lời mời)
  • to decline battle (IELTS TUTOR giải thích: không chịu giao chiến)
  • to decline a challenge (IELTS TUTOR giải thích: không nhận lời thách)
  • to decline to do (doing ) something (IELTS TUTOR giải thích: từ chối không làm gì)
  • to decline with thanks (IELTS TUTOR giải thích: từ chối một cách khinh bỉ)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK