Cách dùng danh từ"awareness"tiếng anh

· Noun

Bên cạnh Phân tích và sửa chi tiết đề thi IELTS SPEAKING 4/8/2020 [Audio+Transcript], IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng danh từ"awareness"tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

II. Cách dùng danh từ"awareness"

1."awareness"là danh từ đếm được

2. Cách dùng

Mang nghĩa"ý thức, nhận thức"

=knowledge or understanding of a subject, issue, or situation

IELTS TUTOR lưu ý:

  • racism awareness
  • raise/increase awareness (of)
  • increased/heightened awareness

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • There was a general lack of awareness about safety issues. 
  • The campaign aims to raise awareness of the dangers of passive smoking. 
  • Increased environmental awareness has led to a greater demand for recycled paper.
  • an awareness campaign/programme/course
  • It depends on human awareness. (IELTS TUTOR giải thích: Nó phụ thuộc vào ý thức của con người)
  • the ability to notice things She lost all awareness of time and place.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK