Từ vựng topic"international cooperation"IELTS

· Từ vựng theo topic

Bên cạnh Bài sửa đề thi IELTS WRITING TASK 2 ngày 22/8/2020 của HS đi thi đạt 7.0 writing, IELTS TUTOR hướng dẫn kĩ thêm Từ vựng topic"international cooperation"IELTS

I. Kiến thức liên quan

IELTS TUTOR hướng dẫn IELTS TUTOR hướng dẫn Ideas & Từ vựng topic "TOÀN CẦU HOÁ - GLOBALIZATION"

II. Từ vựng topic"international cooperation"


  • disastrous repercussions: những hậu quả khôn lường
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: global warming, which has aroused extensive concern due to its disastrous repercussions, calls for the participation of all nations to improve the situation
  • gas emissions: sự thải khí
  • pave the way for: mở đường cho
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Thanks to the wholehearted support of member countries, gas emissions from industries and domestic activities have been considerably falling, paving the way for preventing global warming from getting worse.
  • the executive bodies of each nation: bộ máy quản lý của từng quốc gia
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: the executive bodies of each nation are also responsible for tackling these pressing matters.
  • tackle: đối mặt, giải quyết
  • there is no arguing that: điều không thể tranh cãi là
  • foreign aid: sự hỗ trợ từ nước ngoài
    •  IELTS TUTOR xét ví dụ: there is no arguing that every country has its own problems, and its government cannot depend on foreign aid to start paying attention to them.
  • cross-border cooperation: sự hợp tác đa quốc gia
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Over the course of history, we have witnessed numerous global issues successfully addressed thanks to cross-border cooperation.

  • the resolution of urgent problems: sự giải quyết các vấn đề cấp bách
  • hold true: đúng, có tính chính xác
  • conspicuous: rõ ràng, dễ thấy
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: it is conspicuous that cross-border cooperation has substantially contributed to ameliorating and eliminating countless worldwide issues.
  • ameliorate: cải thiện
  • arouse extensive concern: dấy lên những lo lắng
  • sets a platform for: đặt nền tảng
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: success in the resolution of internal issues sets a platform for better international cooperation.
  • facilitate: tạo điều kiện thuận lợi
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: A stable condition of a country in terms of politics or economy would facilitate the success of cross-border cooperation to a large extent.
  • profound importance: tầm quan trọng sâu sắc
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: in the context of globalization, international cooperation is of profound importance when it comes to solving urgent issues, but each nation can make contribution by handling its internal matters as well.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!