Từ vựng topic Educational qualifications & Experience

· Vocabulary

Bên cạnh Bài sửa đề thi IELTS WRITING TASK 2 ngày 22/8/2020 của HS đi thi đạt 7.0 writing, IELTS TUTOR Hướng dẫn Từ vựng topic Educational qualifications & Experience

I. Phân biệt quality, qualify, qualified và qualification

II. Từ vựng topic education

IELTS TUTOR hướng dẫn Từ Vựng Topic Education / WORK IELTS

III. Từ vựng topic Educational qualifications & Experience

  • butterflies in my stomach /ˈbʌt.ə.flaɪs ɪn maɪ ˈstʌm.ək/: Being very nervous about something
  • put your mind at ease /pʊt jər maɪnd æt iːz/: Cease to be anxious about something
  • certificate /səˈtɪf.ɪ.kət/: A qualification proving that you have completed a course of study (usually below 1 year)
  • degree /dɪˈɡriː/: The qualification obtained by students who completed a college or university course
  • IELTS TUTOR tổng hợp các kĩ năng cần có:
    • Analyzing skills: kĩ năng phân tích 
    • Problem solving skills: kĩ năng giải quyết vấn đề 
    • Communication skills: kĩ năng giao tiếp 
    • Teamwork skills: kĩ năng làm việc nhóm 
    • Negotiation skills: kĩ năng đàm phán 
    • Marketing/ sales skills: kĩ năng makerting/ kĩ năng bán hàng 
    • Computer skills: kĩ năng máy tính 
    • Presentation skills: kĩ năng thuyết trình
  • Academic achievement /æk.əˈdem.ɪk əˈtʃiːv.mənt/: Achievements related to study at school
  • Experience [U/ C] /ɪkˈspɪər·i·əns/: Knowledge or skill that is obtained from doing sth
    • Experience [C] /ɪkˈspɪər·i·əns/ Something that happens to you that affects how you feel

  • Play an integral role in something /pleɪ ən ˈɪn.tɪ.ɡrəl roʊl/: to have a lot of power or influence in a particular situation
  • work part-time /ɡəʊˌpɑːtˈtaɪm/: to work around 20 or so hours per week
  • Have a reputation for /Hæv ə rep.jəˈteɪ.ʃən fɔːr/: to be well-known for
  • Self – starter (n), 
  • proactive (a), 
  • self – motivated (a), 
  • self – driven (a): người tự làm việc một mình hiệu quả I am a self – starter and proactive in any tasks given. 
  • Systematic (a), orgainized (a): có tổ chức, làm việc gọn gàng
  • Computer-literate (a) hoặc proficient (a) in computer: thành thạo máy tính. 
  • Numerate (a) hoặc good with numbers: giỏi tính toán số liệu
  • Experienced (a) hoặc have (5) years of experience in (teaching): giàu kinh nghiệm/ có (5) năm kinh nghiệm (giảng dạy)
  • Committed (a): gắn bó lâu dài với công ty
  • Responsible (a): trách nhiệm
  • rewarding perk /rɪˈwɔː.dɪŋ pɜːk/: A bonus, such as money or goods, that you are given as part of your job
  • probation /prəˈbeɪ.ʃən/: A starting period of a new job when you are tested to see if you are suitable

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK