Cách dùng động từ "value" tiếng anh

· Cách dùng từ

I. "value" là ngoại động từ

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa "quý, coi trọng, hãnh diện, vênh vang"

=to consider someone or something to be important


  • value something for something

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • to value one's reputation (IELTS TUTOR giải thích: coi trọng danh giá của mình)
  • to value oneself on one's knowledge (IELTS TUTOR giải thích: hãnh diện về kiến thức của mình)
  • a community in which people respected their elders and valued their knowledge and experience 
  • a valued friend/colleague 
  • vitamins and minerals that are valued for their protective and energy-giving qualities

2. Mang nghĩa "ước tính, định giá"

=to state how much something is worth


  • value something at something


IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • to value goods (IELTS TUTOR giải thích: định giá hàng hoá)
  •  I had the necklace valued then put in the auction. 
  • The seized cocaine was valued at £500,000. 
  • The terms of the deal value the company at £2 million.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!