Phân biệt "SEAT", "SEATED" và "SIT" trong tiếng anh

· Vocabulary

Bên cạnh Hướng dẫn trả lời IELTS SPEAKING PART 2-3 TOPIC SHOPPING & LIFESTYLE đây là topic khá thường gặp trong IELTS SPEAKING, IELTS TUTOR hôm nay hướng dẫn kĩ Phân biệt "SEAT" và "SIT" trong tiếng anh

I. Cách dùng từ Sit

1. Sit vừa là nội động từ vừa ngoại động từ

Học kĩ hướng dẫn của IELTS TUTOR thế nào là nội động từ, ngoại động từ

1.1. Sit là nội động từ, mang nghĩa "ngồi"

Cùng IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • I could sit here and argue with you till the cows come home, but it wouldn't solve anything. 
  • Don't sit on the floor - you might dirty your dress. 
  • Come and sit beside me, duck. 
  • Children can't sit still for long without fidgeting. 
  • I'm looking forward to Sunday, the only fly in the ointment being the fact that I shall have to sit next to my mother-in-law.

1.2. Sit là ngoại động từ, mang nghĩa "đẩy ai ngồi xuống"

Cùng IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • Sit yourself down and have a nice cool drink. 
    • The child's father sat her (down) on a chair.

    2. Sit phát âm i ngắn /sɪt/

    II. Cách dùng từ Seat

    1. Seat là danh từ, mang nghĩa "ghế ngồi"

    Cùng IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • Chairs, sofas and benches are different types of seat. 
    • Please have/take a seat (= sit down)
      • IELTS TUTOR giải thích: take a seat nghĩa là ngồi xuống đi 
    • A car usually has a driver's seat, a front/passenger seat and back/rear seats.
      • IELTS TUTOR giải thích: a front seat là ghế trước, a rear seat là ghế sau

    2. Seat là ngoại động từ, mang nghĩa thu xếp chỗ ngồi cho ai (to arrange for someone to have a particular seat)

    • The waiter greeted me with a big smile and seated us by the window.
    • "I'm so glad to see you!" she said, seating herself between Eleanor and Marianne.

    IELTS TUTOR lưu ý:



    III. Cách dùng tính từ seated

    Be seated = sitting (mang nghĩa ngồi) là tính từ

    Cùng IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • The woman seated opposite him kept staring at him. 
    • You are requested to remain seated during take-off.
    •  Ladies and gentlemen, please be seated (= please sit down).

    Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

    >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

    >> IELTS Intensive Listening

    >> IELTS Intensive Reading

    >> IELTS Intensive Speaking

    All Posts

    Almost done…

    We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!