Phân biệt Occur, Happen & Take place

· Vocabulary

Bên cạnh Bài sửa đề thi IELTS WRITING TASK 2 ngày 22/8/2020 của HS đi thi đạt 7.0 writing, IELTS TUTOR hướng dẫn Phân biệt Occur, Happen,appear và Take place

I. Cách dùng "Happen"

1. Happen là nội động từ

2. Mang nghĩa "xảy ra, xảy đến, ngẫu nhiên xảy ra..."

=to take place, usually without being planned

2.1. Người ta sử dụng Happen cho những việc xảy ra tình cờ, không có hoạch định trước.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Be sure to remember me to Lan if you happen to see her in Da Lat. (IELTS TUTOR giải thích: Nếu anh có (tình cờ) gặp Lan trên Đà Lạt, xin cho tôi gởi lời thăm.)
  • No one knows what will happen next. (IELTS TUTOR giải thích: Không ai biết được chuyện gì sẽ diễn ra tiếp theo.)

2.2. Happen dùng khi xảy ra hành động nào đó

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • I don’t know what will happen if my father finds out. (IELTS TUTOR giải thích: Tôi không biết chuyện gì sẽ xảy ra nếu bố tôi phát hiện ra.)

Happen to là một phrasal verb, Happen không đi với giới từ with

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • I don’t know what happened to him. (NOT …happened with… ) (IELTS TUTOR giải thích: Tôi không biết chuyện gì xảy ra với anh ấy.)

II. Cách dùng "Occur"

1. Occur là nội động từ

2. Cách dùng

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Occur có cùng cách sử dụng như Happen, nhưng mang tính trang trọng hơn (more formal)

2.1. Mang nghĩa "xảy ra, xảy đến, xuất hiện"

=to happen, especially unexpectedly

IELTS TUTOR lưu ý:

  • occur in

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Heart attacks frequently occur without any warning.
  • The police said that the accident occurred at about 4.30 pm. 
  • Complications occurred in only 5% of patients.

2.2. Occur còn được dùng để chỉ sự hiện diện, tồn tại của một sự vật/việc gì đó

=to exist or be found somewhere occur in/on

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • These plants occur in ponds. (IELTS TUTOR giải thích: Những loại cây này thấy ở ao.)
  • This small tree also occurs in central and southern India. 
  • These are just some of the elements that occur on our planet.

3. Occur to là một phrasal verb có nghĩa là "chợt nảy ra ý nghĩ "

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • It’s just occurred to me that if we want to go to the seashore for our vacation we should make reservation in advance. (IELTS TUTOR giải thích: Tôi chợt nghĩ nếu chúng ta ra bờ biển nghỉ mát, chúng ta nên đặt chỗ trước.)

III. Take place

Take place được dùng cho những việc đã được xếp đặt trước:

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The wedding of The Crown Princess of Sweden will take place on June 19, 2010. (NOT…will happen/occur…).(IELTS TUTOR giải thích:Lễ cưới của Công chúa Thụy Điển sẽ được tổ chức vào ngày 19 tháng 6 năm 2010.)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc