Cách dùng Face / Be Faced with / Face up to /can't face sth/doing sth

· Vocabulary

Bên cạnh tham khảo về cách dùng đúng của các từ vựng hay sai, IELTS TUTOR mong muốn các em, nhất là các em học sinh của IELTS TUTOR của lớp luyện thi online 1 kèm 1, nhớ học thêm về HƯỚNG DẪN TỪNG BƯỚC CÁCH LÀM BÀI TẬP MẪU IELTS READING DẠNG FILL IN THE GAP 

I. Cách dùng động từ Face

1. Face vừa là ngoại động từ, vừa là nội động từ

2. Cách dùng

2.1. Dùng "face" như ngoại động từ

2.1.1. Mang nghĩa "đương đầu, đối phó"

=If you face a problem, or a problem faces you, you have to deal with it

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • to face famine and poverty (IELTS TUTOR giải thích: đương đầu với nạn đói nghèo)
  • This is one of the many problems faced by working mothers. 
  • Passengers could face long delays. 
  • You're faced with a very difficult choice there.

2.1.2. Mang nghĩa "chấp nhận sự thật"

=to accept that something unpleasant is true and start to deal with the situation:

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • I think Phil has to face the fact that she no longer loves him. 
  • We have to face facts here - we simply don't have enough money. 
  • He's dying but he refuses to face the truth.

2.2. Dùng "face" như nội động từ

Face + prep/adv = Hướng mặt /nhìn về, quay về về...

    =to turn or be turned towards something physically; to be opposite something

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • The balcony faced towards the sea. 
    • Our apartment faces south. 
    • Their houses face each other across the street.
    • this house faces south (IELTS TUTOR giải thích: nhà này quay về hướng nam)

    II. Cụm từ khác với "face"

    1. be faced with=đối mặt với

    =sb faces sth = deal with sth

    IELTS TUTOR lưu ý:

    • Be faced with đi với giới từ with nhé

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • This is one of the many problems faced by working mothers. 
    • Passengers could face long delays. 
    • You're faced with a very difficult choice there.
    • I think Phil has to face the fact that she no longer loves him.
    •  We have to face facts here - we simply don't have enough money. 
    • He's dying but he refuses to face the truth.
    • You're faced with a very difficult choice there.

    2. can't face sth/doing sth

    =dont want to deal with sth unpleasant

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • I can't face walking up all those steps again. 
    • I know I've got to tell her but I can't face it.

    3. face up to sth = chấp nhận sự thật rằng, đương đầu khó khăn

    =( to accept and deal with something that is difficult or unpleasant)

    IELTS TUTOR lưu ý:

    • Cụm này đi theo cụm Phrasal Verb nên phải học luôn 1 cụm nhé

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • She's going to have to face up to the fact that he's not going to marry her.
    • He had to face up to the fact that she would never walk again.
    • You have to face up to your responsibilities

    Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

    >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

    >> IELTS Intensive Listening

    >> IELTS Intensive Reading

    >> IELTS Intensive Speaking

    All Posts
    ×

    Almost done…

    We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

    OK