Phân biệt"Breath"&"Breathe"tiếng anh

· Verb

Bên cạnh Sửa bài IELTS SPEAKING PART 1-2-3 topic Work/Study(Sửa & Làm lại 4 lần - HS đạt 7.5), IELTS TUTOR hướng dẫn Phân biệt"Breath"&"Breathe"tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng "represent" tiếng anh

II. Cách dùng động từ"Breathe"

1."Breathe"vừa là nội động từ vừa là ngoại động từ

2. Cách dùng

2.1. Mang nghĩa"thở"

=to blow air from your mouth onto something/to bring other substances into your mouth or lungs as you breathe


  • Với nghĩa này, breathe  vừa  là  nội  động  từ, vừa  là  ngoại  động  từ  
  • breathe on

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • She breathed on her glasses then polished them on her shirt. 
  • I don’t want to breathe other people’s smoke.
  • When people or animals breathe, they take air into their lungs and let it out again. 
  • When they breathe smoke or a particular kind of air, they take it into their lungs and let it out again as they breathe. 
  • He stood there breathing deeply and evenly. 
  • Always breathe through your nose. 
  • No American should have to drive out of town to breathe clean air. 
  • A thirteen year old girl is being treated after breathing in smoke.

2.2. Mang nghĩa"thốt ra"

=If someone breathes something, they say it very quietly.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • 'You don't understand,' he breathed.
  • Don't breathe a word of this (IELTS TUTOR giải thích: đừng nói lộ ra một lời nào về việc này)

2.3. Mang nghĩa"tiết lộ"

=If you do not breathe a word about something, you say nothing about it, because it is a secret.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • He never breathed a word about our conversation.

2.4. Mang nghĩa"thở hơi thở vào cái gì, đem sự mới mẻ đến"

=If someone breathes life, confidence, or excitement into something, they improve it by adding this quality.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • It is the readers who breathe life into a newspaper with their letters.

III. Cách dùng danh từ"Breath"

Mang nghĩa"hơi thở"

=the air that goes in and out of your body through your nose or mouth


  • Breath vừa  là  danh  từ  đếm  được, vừa  không  đếm  được 
  • a deep breath (=a breath that fills your lungs)
  •  a shallow breath (=a breath in which you breathe only a small amount of air)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • He could feel her cool breath on his face. 
  • His breath smelt strongly of alcohol. 
  • She took a long slow breath to calm down. 
  • Draw a deep breath. (IELTS TUTOR giải thích: Hãy hít hơi sâu vào)
  • Take a deep breath and dive into the water. 
  • quick shallow breaths

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

>> Thành tích học sinh IELTS TUTOR với hàng ngàn feedback được cập nhật hàng ngày

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
All Posts

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!