Paraphrase "listen to music"

(Diễn đạt"nghe nhạc"tiếng anh)

· Vocabulary

Bên cạnh hướng dẫn kĩ càng sửa bài và phân tích đề thi ngày 22/8/2020, IELTS TUTOR hướng dẫn Paraphrase "listen to music"(Diễn đạt"nghe nhạc"tiếng anh)

1. To appreciate music

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • To appreciate music : thưởng thức, đánh giá âm nhạc
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: By learning how to play a music instrument, children can learn many things like self-discipline, determination, and how to appreciate music better.(IELTS TUTOR giải thích: Bằng việc học cách chơi một nhạc cụ, trẻ em có thể học được nhiều thứ. Chúng có thể học tính tự giác, quyết đoán, và biết cách đánh giá âm nhạc)

2. To enjoy music

3. Thêm adj vào trước music

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Có thể tham khảo các adj sau: beautiful, good, great, wonderful, loud, quiet, soft, sweet, heavy...

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The soft background music made her feel sleepy. 
  • Heavy music thundered from the basement.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK