Paraphrase "encouragement" (Diễn đạt "động viên" tiếng anh)

· Paraphrase

1. motivation

2. support

3. countenance

4. to cheer someone on

IELTS TUTOR hướng dẫn Giải thích phrasal verb: cheer sb on

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK