Paraphrase từ "buy" tiếng anh

· Vocabulary

1. purchase (v)

2. shop for sth (v) mua đồ

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • We would shop for lunch and dinner. (IELTS TUTOR giải thích: Chúng tôi mua đồ cho bữa trưa và bữa tối)
  • I went to the shop for bread. (IELTS TUTOR giải thích: Tôi đến tiệm để mua bánh mì)

3. splash out on sth (v) vung tiền

IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • In the capital of fashion, I decide to splash out on presents at a trendy shop (IELTS TUTOR giải thích: ở trung tâm thương mại, tôi quyết định vung tiền mua quà tại một cửa hàng thời trang)

    4. secure (v)

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • The directors have managed to secure a good deal for the company.

    5. barter for sth (v) = exchange (trao đổi)

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

      • The company is prepared to barter for Russian oil. (IELTS TUTOR giải thích: Công ty đã sẵn sàng để trao đổi lấy dầu của người Nga)

      IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng từ "barter"

      6. invest in sth

      Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

      >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

      >> IELTS Intensive Listening

      >> IELTS Intensive Reading

      >> IELTS Cấp tốc

      All Posts
      ×

      Almost done…

      We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

      OK