Giải thích phrasal verb: roll out

· Cách dùng từ

Bên cạnh hướng dẫn cách phân tích cũng như cung cấp bài sửa cho bài viết học sinh IELTS TUTOR hôm 22/8 đi thi IELTS WRITING đạt 7.0, IELTS TUTOR hướng dẫn Giải thích phrasal verb: roll out

I. "roll out" là phrasal verb ngoại động từ

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa "tung ra, đưa ra thị trường sản phẩm mới"

=to make a new product, service, or system available for the first time/If a company rolls out a new product or service, or if the product or service rolls out, it is made available to the public.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • roll sth out

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Other news Administration of Oxford AstraZeneca vaccine for 92,000 people rolled out in Da Nang
  • A media campaign is expected to roll out early next year.  
  • The company plans to roll out the scheme across Europe in the coming months.
  • On Thursday Microsoft rolls out its new operating system. 
  • Northern Telecom says its products will roll out over 18 months beginning early next year.
  • The company expects to roll out the new software in September. (IELTS TUTOR giải thích: Công ty dự kiến sẽ tung ra phần mềm mới trong tháng 9)
  •  Australia will roll out the prototype of its new jet fighter in May. (IELTS TUTOR giải thích: Úc sẽ đưa ra một nguyên mẫu của phản lực cơ chiến đấu mới vào tháng 5)

2. Mang nghĩa "trải cái gì đó ra"

=to make something that is wrapped around itself become flat

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • She rolled out the document on the table.
  • We will roll out the red carpet for the senator. (IELTS TUTOR giải thích: Chúng tôi sẽ trải thảm đỏ để đón chào ngài thượng nghị sĩ)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK