Cách paraphrase "consider" tiếng anh

· Vocabulary

1. take sth into consideration

2. After much heart-searching/calculation

3. Think twice

4. to do heart-searching: cân nhắc rất chín chắn

heart-searching (n)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • After a lot of heart - searching, she decided to leave as soon as possible. (IELTS TUTOR giải thích: Sau khi suy nghĩ kỹ/cân nhắc chính chắn, nàng quyết định ra đi càng sớm càng tốt)

5. weigh

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • To weigh/measure one's words (IELTS TUTOR giải thích: Cân nhắc lời ăn tiếng nói)

6. + adj trước consideration

IELTS TUTOR xét ví dụ:

    •  To give a problem one's careful consideration (IELTS TUTOR giải thích: Cân nhắc kỹ vấn đề)

    Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

    >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

    >> IELTS Intensive Listening

    >> IELTS Intensive Reading

    >> IELTS Intensive Speaking

    All Posts
    ×

    Almost done…

    We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

    OK