Cách dùng từ "stimulant" tiếng anh

· Cách dùng từ

I. "stimulant" là danh từ đếm được

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa "chất kích thích"

=a substance that makes you feel more awake when you eat it or drink it / a substance that makes a part of your body work faster or better

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • coffee and tea are mild stimulant (IELTS TUTOR giải thích: cà phê và trà là những chất kích thích nhẹ)
  • Try to avoid stimulants like coffee late in the evening.
  • Caffeine, which is found in coffee and tea, is a mild stimulant.
  • The man had fainted but the stimulant brought him to. (IELTS TUTOR giải thích: Người đàn ông bị ngất nhưng chất kích thích đã làm cho ông ta tỉnh lại)

2. Mang nghĩa "tác nhân kích thích (làm cái gì..)"

=something that encourages something to happen, develop, or improve

IELTS TUTOR lưu ý:

  • ( + to something )

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Tourism has acted as a stimulant to the country's economy.
  • It is hoped the tax cuts will act as a stimulant to further economic growth. (IELTS TUTOR giải thích: Hy vọng là những sự cắt giảm thuế sẽ có tác dụng như tác nhân kích thích sự phát triển kinh tế hơn)

Ps: Còn điều gì các em còn thắc mắc trong IELTS nữa không, có thể comment phía dưới để IELTS TUTOR giải đáp nhé!

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK