Cách dùng từ "restrain" tiếng anh

· Vocabulary

Hôm trước, IELTS TUTOR đã hướng dẫn em từng bước cách làm IELTS READING dạng bài Fill in the gap (có cho sẵn options), hôm nay IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng từ "restrain" tiếng anh

I. Restrain là ngoại động từ

II. Nghĩa

1. ngăn trở; cản trở, ngăn giữ

(to control the actions or behaviour of someone by force, especially in order to stop them from doing something, or to limit the growth or force of something)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • to restrain someone from doing harm (IELTS TUTOR giải thích: ngăn giữ ai gây tai hại)
  • When he started fighting, it took four police officers to restrain him. 
  • She was so angry that she could hardly restrain herself.

2. kiềm chế, nén, dằn lại; hạn chế

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • to restrain one's temper (IELTS TUTOR giải thích: nén giận)
  • to restrain oneself (IELTS TUTOR giải thích: tự kiềm chế mình)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK