Cách dùng từ "oversee" tiếng anh

· Vocabulary

I. Oversee là ngoại động từ

II. Oversee mang nghĩa "trông nom, giám sát"

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • For instance, who will oversee your work and how will feedback be given? (IELTS TUTOR giải thích: Ví dụ như ai sẽ giám sát công việc của bạn và phản hồi sẽ được thực hiện ra sao?)
  • You must hire somebody to oversee the project. (IELTS TUTOR giải thích: Ông phải mướn ai đó để giám sát dự án) 
  • The government agencies that oversee the technological industry. (IELTS TUTOR giải thích: Các cơ quan chính phủ này giám sát ngành công nghiệp kỹ thuật)
  • I will oversee the entire program. (IELTS TUTOR giải thích: Tôi sẽ giám sát toàn bộ chương trình) 

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK